Hình nền cho eggs
BeDict Logo

eggs

/ɛɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sáng nay, gà mái đẻ ba quả trứng màu nâu trong ổ.
noun

Trứng gà vỏ trắng lòng vàng.

Ví dụ :

Mấy người hay đùa gọi anh ta là "trứng gà vỏ trắng lòng vàng" vì anh ta là người da trắng nhưng chỉ xem phim Hàn với ăn đồ ăn châu Á thôi.
noun

Người, gã, tên.

Ví dụ :

"bad egg"
Tên đó là một kẻ tồi tệ.
noun

Trứng, người chưa chuyển giới.

Ví dụ :

Trên mạng, một người dùng trong diễn đàn dành cho người chuyển giới tự mô tả mình là "vẫn còn là trứng" vì họ đang nghi ngờ về bản dạng giới của mình (nghĩa là họ có thể là người chuyển giới nhưng chưa nhận ra hoặc chưa công khai).
noun

Ví dụ :

Lập trình viên cẩn thận đặt những "trứng dữ liệu" – những đoạn dữ liệu nhỏ – vào bộ nhớ của chương trình, hy vọng shellcode "ốp la" sẽ sử dụng chúng thành công sau này.