BeDict Logo

eggs

/ɛɡz/
Hình ảnh minh họa cho eggs: Trứng gà vỏ trắng lòng vàng.
noun

Trứng gà vỏ trắng lòng vàng.

Mấy người hay đùa gọi anh ta là "trứng gà vỏ trắng lòng vàng" vì anh ta là người da trắng nhưng chỉ xem phim Hàn với ăn đồ ăn châu Á thôi.

Hình ảnh minh họa cho eggs: Người, gã, tên.
noun

Người, gã, tên.

Tên đó là một kẻ tồi tệ.

Hình ảnh minh họa cho eggs: Trứng, người chưa chuyển giới.
noun

Trên mạng, một người dùng trong diễn đàn dành cho người chuyển giới tự mô tả mình là "vẫn còn là trứng" vì họ đang nghi ngờ về bản dạng giới của mình (nghĩa là họ có thể là người chuyển giới nhưng chưa nhận ra hoặc chưa công khai).

Hình ảnh minh họa cho eggs: Trứng dữ liệu.
noun

Lập trình viên cẩn thận đặt những "trứng dữ liệu" – những đoạn dữ liệu nhỏ – vào bộ nhớ của chương trình, hy vọng shellcode "ốp la" sẽ sử dụng chúng thành công sau này.