Hình nền cho friends
BeDict Logo

friends

/fɹɛn(d)z/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"John and I have been friends ever since we were roommates at college.   Trust is important between friends.   I used to find it hard to make friends when I was shy."
John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Lòng tin rất quan trọng giữa những người bạn. Hồi còn nhút nhát, tôi thấy khó kết bạn.
noun

Ví dụ :

Lớp `CarRepairShop` (Xưởng Sửa Xe) và lớp `Tire` (Lốp Xe) là bạn bè (lớp bạn), vì vậy xưởng có thể trực tiếp truy cập giá trị áp suất ẩn bên trong mỗi lốp xe để bơm chúng đúng cách, mặc dù người khác không thể thấy giá trị áp suất đó.