Hình nền cho hen
BeDict Logo

hen

/hɛn/

Định nghĩa

noun

Gà mái.

Ví dụ :

Người nông dân thu gom trứng từ những con gà mái trong chuồng.
noun

Mụ, người nhút nhát.

A henlike person of either sex.

Ví dụ :

Mark là đàn ông, việc anh ấy cứ luôn cằn nhằn chuyện ăn trưa của mọi người và nhắc họ mặc áo khoác khiến anh ấy trở thành một "mụ" trong văn phòng.