noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà mái. A female chicken (Gallus gallus), particularly a sexually mature one kept for its eggs. Ví dụ : "The farmer collected the eggs from the hens in the coop. " Người nông dân thu gom trứng từ những con gà mái trong chuồng. animal bird food agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà mái. A female of other bird species, particularly a sexually mature female fowl. Ví dụ : "The hen laid an egg in the garden this morning. " Con gà mái đẻ một quả trứng trong vườn sáng nay. animal bird agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá mái. A female fish (especially a salmon or trout) or crustacean. Ví dụ : "The fisherman proudly displayed the large hen he caught, explaining that it was a female salmon full of eggs. " Người ngư dân tự hào khoe con cá hồi mái lớn mà anh ta vừa bắt được, giải thích rằng nó là cá hồi cái và đầy trứng. animal fish biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, phụ nữ. A woman, particularly Ví dụ : "My aunt is a very capable hen, always taking on extra responsibilities at the school. " Cô tôi là một người đàn bà rất giỏi giang, luôn đảm nhận thêm nhiều trách nhiệm ở trường. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm độc thân của phụ nữ, tiệc độc thân của nữ giới. A hen night. Ví dụ : ""Sarah is planning a wild hen night for her sister before the wedding." " Sarah đang lên kế hoạch cho một đêm độc thân thật quậy cho chị gái của mình trước đám cưới. entertainment culture event holiday tradition group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em gái, chị gái, cô gái. An affectionate term of address used to women or girls. Ví dụ : ""Alright, hen, you have a good day at school!" " Ừ, em gái/chị gái/con gái, đi học vui vẻ nha! person language family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụ, người nhút nhát. A henlike person of either sex. Ví dụ : "Even though Mark is a man, his constant fussing over everyone's lunch and reminding them to wear their jackets made him the office hen. " Dù Mark là đàn ông, việc anh ấy cứ luôn cằn nhằn chuyện ăn trưa của mọi người và nhắc họ mặc áo khoác khiến anh ấy trở thành một "mụ" trong văn phòng. person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngao. The hard clam (Mercenaria mercenaria), a bivalve shellfish. Ví dụ : "My uncle loves digging for hen on the beach at low tide and then steaming them for dinner. " Chú tôi thích đào ngao trên bãi biển khi thủy triều xuống thấp, rồi hấp chúng để ăn tối. food animal biology ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp, che chở quá mức. To behave in an overprotective or extremely nurturing manner (towards). Ví dụ : "The mother hen was constantly henning her son, hovering over him and checking his homework every night. " Con gà mái cứ ấp con trai mình quá mức, lúc nào cũng lượn lờ xung quanh và kiểm tra bài tập về nhà của nó mỗi tối. family character human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vậy, do đó. Hence. Ví dụ : "The store was closed; hence, we went to another one. " Cửa hàng đóng cửa rồi, vậy nên chúng tôi đi đến cửa hàng khác. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném. To throw. Ví dụ : "The child henned the ball across the yard. " Đứa trẻ ném quả bóng qua sân. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc