verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Muốn, ao ước, khao khát. To wish for or desire (something); to feel a need or desire for; to crave or demand. Ví dụ : "What do you want to eat? I want you to leave. I never wanted to go back to live with my mother." Bạn muốn ăn gì? Tôi muốn bạn đi khỏi đây. Tôi chưa bao giờ muốn quay về sống với mẹ tôi cả. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Muốn, ao ước, mong muốn. (in particular) To wish, desire or demand to see, have the presence of or do business with. Ví dụ : "Danish police want him for embezzlement." Cảnh sát Đan Mạch đang truy nã anh ta vì tội biển thủ công quỹ. business demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Muốn, ao ước, mong muốn. To desire (to experience desire); to wish. Ví dụ : "You can leave if you want." Bạn có thể đi nếu bạn muốn. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nên, cần, phải. (usually second person, often future tense) To be advised to do something (compare should, ought). Ví dụ : "You’ll want to repeat this three or four times to get the best result." Bạn nên lặp lại điều này ba hoặc bốn lần để có kết quả tốt nhất. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, cần, muốn. (now colloquial) To lack and be in need of or require (something, such as a noun or verbal noun). Ví dụ : "That chair wants fixing." Cái ghế đó cần phải sửa. demand condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cần, thiếu, mong muốn. (now rare) To have occasion for (something requisite or useful); to require or need. Ví dụ : "The elderly woman was wanting a new pair of glasses for reading her mail. " Bà lão cần một cặp kính mới để đọc thư. demand Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, cần, mong muốn. To be lacking or deficient or absent. Ví dụ : "There was something wanting in the play." Vở kịch đó thiếu một cái gì đó. condition gap negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu thốn, túng thiếu, cần. To be in a state of destitution; to be needy; to lack. Ví dụ : "The paupers desperately want." Những người nghèo khổ đang sống trong cảnh túng thiếu cùng cực. condition economy society suffering value state human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, cần, mong muốn. To lack and be without, to not have (something). Ví dụ : "She wanted anything she needed." Cô ấy thiếu thứ gì là cần thứ đó ngay. condition state situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, cần. (by extension) To lack and (be able to) do without. Ví dụ : "My brother is wanting a new phone, but he's happy to use his old one for now. " Anh trai tôi đang thiếu điện thoại mới, nhưng anh ấy vẫn vui vẻ dùng cái cũ bây giờ cũng được. condition economy demand business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Muốn, thèm muốn. That wants or desires. Ví dụ : "My sister is wanting a new bicycle for her birthday. " Chị tôi đang rất muốn có một chiếc xe đạp mới cho ngày sinh nhật của chị ấy. attitude human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, cần, mong muốn. Absent or lacking. Ví dụ : "The project was wanting in creativity; it lacked original ideas. " Dự án này thiếu tính sáng tạo; nó không có những ý tưởng độc đáo. condition quality state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, thiếu thốn. Deficient. Ví dụ : "The student's performance was wanting; she consistently missed key concepts in class. " Bài làm của học sinh đó còn thiếu sót nhiều; em ấy thường xuyên bỏ lỡ những khái niệm quan trọng trong lớp. condition quality negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, không có. Without, except, but. Ví dụ : "The teacher gave extra help to the students, wanting any confusion to be cleared up. " Giáo viên giúp đỡ thêm cho học sinh, không muốn bất kỳ sự nhầm lẫn nào còn tồn tại. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu, không đủ, kém. Less, short of, minus. Ví dụ : "The store had 100 apples, but there were only 20 wanting to be sold. " Cửa hàng có 100 quả táo, nhưng chỉ có 20 quả kém chất lượng để bán thôi. amount number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thiếu thốn, sự mong muốn, lòng khao khát. The state of wanting something; desire. Ví dụ : "My wanting a new bike was evident in my frequent visits to the bike shop. " Việc tôi khao khát một chiếc xe đạp mới thể hiện rõ qua việc tôi thường xuyên ghé thăm cửa hàng xe đạp. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc