Hình nền cho talking
BeDict Logo

talking

/tɑkɪŋ/ /tɔːkɪŋ/ /tɔkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Sự nói chuyện, việc trò chuyện.

Ví dụ :

"The talking was loud during the school assembly. "
Tiếng nói chuyện ồn ào quá trong buổi tập trung ở trường.
verb

Ví dụ :

Cô giáo đang khuyến khích học sinh chia sẻ ý tưởng của mình trong buổi thảo luận trên lớp.