noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái ấp, gà mái ấp. A female bird in the condition to incubate eggs; a broody hen, duck, etc. Ví dụ : "There are six broodies in that coop." Trong chuồng đó có sáu con mái đang ấp trứng. animal bird biology nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp, đang ấp trứng. Of birds: sitting persistently and protectively on a nest, in order to hatch eggs. Ví dụ : "a broody hen" Một con gà mái đang ấp trứng. animal bird biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ương, thích ấp trứng, muốn có con. Of any creature or person: showing an interest in raising young. Ví dụ : "The hen became very broody and spent all her time sitting on the eggs. " Con gà mái trở nên rất ương và dành hết thời gian để ngồi ấp trứng. animal biology nature bird organism tendency being person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc