Hình nền cho constantly
BeDict Logo

constantly

/ˈkɒnstəntli/

Định nghĩa

adverb

Luôn luôn, liên tục, không ngừng.

Ví dụ :

Anh trai tôi luôn luôn giúp em gái làm bài tập về nhà, thể hiện sự trung thành và ủng hộ hết mình.