Hình nền cho friend
BeDict Logo

friend

/fɹɛnd/

Định nghĩa

noun

Bạn, người bạn, chiến hữu, bạn bè.

Ví dụ :

John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Tin tưởng là điều quan trọng giữa những người bạn. Trước đây, tôi thấy khó kết bạn khi còn nhút nhát.
noun

Bạn, đối tượng thân thiện.

Ví dụ :

Lớp "helper" là một "bạn" của lớp "database", cho phép nó truy cập vào dữ liệu riêng tư của database.
verb

Kết bạn, đối xử thân thiện, giúp đỡ.

Ví dụ :

Cô giáo của tôi sẽ kết bạn với tôi trên nền tảng học trực tuyến để tôi có thể được giúp đỡ làm bài tập.