Hình nền cho seeing
BeDict Logo

seeing

/ˈsiːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhìn, trông thấy, thấy.

Ví dụ :

"I am seeing a red car parked across the street. "
Tôi đang thấy một chiếc xe hơi màu đỏ đậu bên kia đường.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học thở dài; độ nhiễu ảnh tối nay quá tệ khiến không thể chụp được bức ảnh rõ nét về hành tinh.