BeDict Logo

Từ điển Hình ảnh BeDict

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
skeletonises
/ˈskelɪtənaɪzɪz/

Bóc hết da thịt, làm cho trơ xương.

Ánh nắng mặt trời sa mạc làm xác động vật nào phơi ngoài trời nhanh chóng bị bóc hết da thịt, trơ lại bộ xương.

regional
/ˈɹiːdʒnəl/

Vùng, khu vực.

Cuộc thi học sinh giỏi cấp khu vực này chỉ dành cho học sinh phía tây thành phố.

assert
assertnoun
/əˈsɜːt/ /əˈsɝt/

Khẳng định.

Câu khẳng định trong chương trình kiểm tra xem điểm của học sinh trên 70% hay không.

banker
bankernoun
/ˈbæŋkə(ɹ)/ /ˈbæŋkɚ/

Chủ ngân hàng, người làm ngân hàng.

Nhân viên ngân hàng đã xử đơn xin vay tiền mua nhà mới của gia đình nọ.

cork
corknoun
/kɔːk/ /kɔɹk/

Nút bần, vỏ cây bần.

Nút bần làm từ vỏ cây bần thường được dùng để làm nút chai rượu chúng ta uống trong bữa tối.

liberal
/ˈlɪbɹəl/ /ˈlɪbəɹəl/

Người theo chủ nghĩa tự do, người có tư tưởng tự do.

Người theo chủ nghĩa tự do trong hội đồng trường của chúng tôi rất ủng hộ quyền tự do bày tỏ ý kiến của học sinh.