adjective🔗ShareThẳng thắn, cởi mở. Free; frank."The teacher spoke freely about her concerns about the students' progress. "Cô giáo thẳng thắn bày tỏ những lo ngại của mình về sự tiến bộ của học sinh.attitudecharactersocietyvaluemoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHào phóng, rộng rãi, cao thượng, thanh cao, đáng yêu. Generous; noble; excellent; beautiful; lovely."The teacher's praise was freely given to the student who worked so hard. "Lời khen của giáo viên được trao rất hào phóng cho học sinh đã nỗ lực hết mình.charactermoralvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTự do, thoải mái. In a free manner."Wine was flowing freely."Rượu chảy ra rất nhiều và thoải mái.wayactionvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTự do, thoải mái, không bị ràng buộc. Without interference or restriction."talk freely"Nói chuyện một cách tự do, thoải mái.abilityvaluesocietymoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareTự nguyện, tự ý, một cách tự do. Of one's own free will."I will freely help you."Tôi sẽ tự nguyện giúp bạn.mindattitudevalueactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc