Hình nền cho above
BeDict Logo

above

/əˈbʌv/

Định nghĩa

noun

Thiên đàng, thượng giới.

Ví dụ :

Ông tôi thường nói về cõi trên, bảo đó là nơi an lạc vĩnh hằng.
preposition

Ví dụ :

Ngay cả trưởng công an cũng không phải là người không thể bị nghi ngờ (ai cũng có thể bị nghi ngờ, không ai là ngoại lệ).