verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc hết da thịt, làm cho trơ xương. To reduce to a skeleton. Ví dụ : "The desert sun quickly skeletonises any animal carcass left exposed. " Ánh nắng mặt trời sa mạc làm xác động vật nào phơi ngoài trời nhanh chóng bị bóc hết da thịt, trơ lại bộ xương. body anatomy biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc