Hình nền cho skeletonises
BeDict Logo

skeletonises

/ˈskelɪtənaɪzɪz/

Định nghĩa

verb

Bóc hết da thịt, làm cho trơ xương.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời sa mạc làm xác động vật nào phơi ngoài trời nhanh chóng bị bóc hết da thịt, trơ lại bộ xương.