BeDict Logo

stoppers

/ˈstɒpərz/ /ˈstɑːpərz/
Hình ảnh minh họa cho stoppers: Người mua đòi giao hàng, Người mua giữ hợp đồng tương lai và đòi giao hàng.
noun

Người mua đòi giao hàng, Người mua giữ hợp đồng tương lai và đòi giao hàng.

Hợp đồng tương lai gia súc: đà tăng lan tỏa cộng với bằng chứng về việc có "người mua đòi giao hàng" mạnh mẽ (tức là có nhu cầu giao 96 lô hàng) sẽ đẩy giá mở cửa lên cao.

Hình ảnh minh họa cho stoppers: Cây trâm
noun

Trong chuyến đi bộ khám phá thiên nhiên ở Florida, người hướng dẫn đã chỉ cho chúng tôi những cây trâm và giải thích rằng lá thơm của chúng có thể dùng để pha trà.