verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, xem xét. To inspect; to examine. Ví dụ : "Check the oil in your car once a month." Hãy kiểm tra dầu nhớt xe hơi của bạn mỗi tháng một lần. action job service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, soát lỗi, hiệu đính. To verify the accuracy of a text or translation, usually making some corrections (proofread) or many (copyedit). Ví dụ : "The student checked her essay carefully before submitting it, correcting several spelling mistakes. " Trước khi nộp bài luận, sinh viên đó đã kiểm tra kỹ lưỡng và sửa nhiều lỗi chính tả. language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, kiểm tra, xác nhận. (often used with "off") To mark items on a list (with a checkmark or by crossing them out) that have been chosen for keeping or removal or that have been dealt with (for example, completed or verified as correct or satisfactory). Ví dụ : "I checked off the items on my grocery list as I bought them. " Tôi đánh dấu vào những món đồ trong danh sách mua sắm khi mua xong từng món. list item action business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, ngăn chặn, hạn chế. To control, limit, or halt. Ví dụ : "Check your enthusiasm during a negotiation." Hãy kiềm chế sự nhiệt tình của bạn trong lúc đàm phán. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra, đối chiếu. To verify or compare with a source of information. Ví dụ : "Check your data against known values." Hãy kiểm tra dữ liệu của bạn với các giá trị đã biết để đối chiếu. info communication process action business internet job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, ký gửi. To leave in safekeeping. Ví dụ : "Check your hat and coat at the door." Hãy gửi mũ và áo khoác của bạn ở cửa nhé. service business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gửi, ký gửi. To leave with a shipping agent for shipping. Ví dụ : "Check your bags at the ticket counter before the flight." Hãy ký gửi hành lý của bạn ở quầy vé trước khi lên máy bay. service business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm bóng. To pass or bounce the ball to an opponent from behind the three-point line and have the opponent pass or bounce it back to start play. Ví dụ : "He checked the ball and then proceeded to perform a perfect layup." Anh ấy kiểm bóng rồi sau đó thực hiện một cú ném rổ lên rổ hoàn hảo. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cản, Chặn. To disrupt another player with the stick or body to obtain possession of the ball or puck. Ví dụ : "The hockey player checked the defenceman to obtain the puck." Trong trận khúc côn cầu, cầu thủ kia đã cản hậu vệ để giành bóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố không, xem. To remain in a hand without betting. Only legal if no one has yet bet. Ví dụ : "In the card game, I checked my hand, waiting for someone else to bet first. " Trong ván bài, tôi tố không, chờ người khác đặt cược trước. game bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếu tướng. To make a move which puts an adversary's king in check; to put in check. Ví dụ : "The chess player checked the opponent's king, forcing a win. " Người chơi cờ chiếu tướng, buộc đối thủ phải thua. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm điểm, khiển trách, quở trách. To chide, rebuke, or reprove. Ví dụ : "The teacher checked the student for talking during class. " Cô giáo khiển trách học sinh vì nói chuyện trong giờ học. attitude communication language moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng, nới lỏng, bớt căng. To slack or ease off, as a brace which is too stiffly extended. Ví dụ : "The metal brace on my glasses was too tight, so I checked it slightly to make it more comfortable. " Cái gọng kim loại trên kính của tôi bị chặt quá, nên tôi đã nới lỏng nó ra một chút cho thoải mái hơn. technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứt, rạn nứt. To crack or gape open, as wood in drying; or to crack in small checks, as varnish, paint, etc. Ví dụ : "The wooden table top checked as it dried in the sun. " Mặt bàn gỗ bị nứt nẻ khi phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. material appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nứt, rạn nứt. To make checks or chinks in; to cause to crack. Ví dụ : "The sun checks timber." Ánh nắng làm nứt gỗ. material appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng lại, ghé vào. To make a stop; to pause; with at. Ví dụ : "Before leaving for school, I checked at the bakery to see if they had any croissants. " Trước khi đi học, tôi ghé vào tiệm bánh để xem họ có bánh sừng bò không. action way time place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụng độ, va chạm. To clash or interfere. Ví dụ : "My plans for the weekend checked with my sister's; we couldn't both go to the concert. " Kế hoạch cuối tuần của tôi và em gái bị đụng độ nhau; cả hai chúng tôi không thể cùng đi xem hòa nhạc được. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiềm chế, ngăn chặn. To act as a curb or restraint. Ví dụ : "Strict rules checked the students' disruptive behavior in class. " Những quy định nghiêm ngặt đã kiềm chế hành vi gây rối của học sinh trong lớp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay đầu, chuyển hướng (khi săn bắn). To turn, when in pursuit of proper game, and fly after other birds. Ví dụ : "The falcon checked its prey, circling and then diving after the fleeing pigeon. " Con chim ưng bỏ con mồi ban đầu, lượn một vòng rồi lao xuống đuổi theo con bồ câu đang bay trốn. bird animal game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu, kẻ ô. To mark with a check pattern. Ví dụ : "The teacher checked the boxes on the student's homework assignment to indicate which problems were correct. " Cô giáo kẻ ô vào những ô vuông trên bài tập về nhà của học sinh để đánh dấu những bài nào làm đúng. appearance style mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca rô, ô vuông. Having a pattern of checks; checkered. Ví dụ : "a checked tie" Một chiếc cà vạt ca rô. appearance style material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bế âm, kết thúc bằng phụ âm. Of syllables, having a coda. Ví dụ : "The word "checked" in the sentence "The first syllable in 'checked' is checked." correctly demonstrates the adjective use, relating to the phonological feature of a syllable having a coda. " Trong câu "Âm tiết đầu tiên trong 'checked' là âm tiết bế âm", từ "bế âm" ở đây được dùng như một tính từ để chỉ đặc điểm ngữ âm của một âm tiết có phụ âm cuối, ví dụ 'check' là một âm tiết bế âm. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc thanh hầu hóa. Of consonants, glottalized. Ví dụ : "The teacher pointed out that the "k" sound in the word "keep" was checked, a characteristic of some African languages. " Giáo viên chỉ ra rằng âm "k" trong từ "keep" là âm tắc thanh hầu hóa, một đặc điểm thường thấy trong một số ngôn ngữ châu Phi. phonetics language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã kiểm tra, đã xác minh. Verified or validated in some way. Ví dụ : "a computer program using checked arithmetic" Một chương trình máy tính sử dụng phép tính số học đã được kiểm tra lỗi. technical quality business work internet computing machine service system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc