Hình nền cho program
BeDict Logo

program

/ˈpɹoʊˌɡɹæm/ /ˈpɹəʊɡɹæm/ /ˈpɹoʊɡɹəm/

Định nghĩa

noun

Chương trình, kế hoạch.

Ví dụ :

"Our program for today’s exercise class includes swimming and jogging."
Chương trình của lớp tập thể dục hôm nay bao gồm bơi lội và chạy bộ.
noun

Chủ trương, phương pháp, cách làm.

Ví dụ :

Gia đình tôi có một chủ trương mới để giải quyết việc nhà; mọi người đóng góp dựa trên độ tuổi và khả năng của mình.