noun🔗ShareQuyền, quyền lợi. That which complies with justice, law or reason."Citizens have the right to vote in elections. "Công dân có quyền bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử, đó là điều hợp pháp và công bằng.rightpoliticslawgovernmentsocietymoralvaluephilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuyền, quyền lợi. A legal, just or moral entitlement."You have no right to go through my personal diary."Bạn không có quyền đọc nhật ký cá nhân của tôi.politicsmoralgovernmentlawsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBên phải, phía bên phải. The right side or direction."The pharmacy is just on the right past the bookshop."Nhà thuốc nằm ngay phía bên phải, đi qua hiệu sách là thấy.directionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTay phải. The right hand or fist."After a long day of writing, his rights ached from gripping the pen so tightly. "Sau một ngày dài viết lách, tay phải của anh ấy đau nhức vì nắm chặt bút quá.bodyanatomypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCánh hữu, phe bảo thủ. The ensemble of right-wing political parties; political conservatives as a group."The political right holds too much power."Phe cánh hữu chính trị đang nắm giữ quá nhiều quyền lực.politicsgovernmentgroupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMặt phải. The outward or most finished surface, as of a coin, piece of cloth, a carpet, etc."The rights of the antique rug were so worn that the pattern was barely visible. "Mặt phải của tấm thảm cổ đã sờn đến nỗi họa tiết hầu như không còn nhìn rõ được nữa.appearancematerialChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSóng trái. A wave breaking from right to left (viewed from the shore)."The surfers paddled out to catch the rights breaking along the reef. "Các vận động viên lướt ván chèo ra xa để đón những con sóng trái đang vỡ dọc theo rạn san hô.sportnauticaloceanenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSửa, chỉnh sửa, làm cho đúng. To correct."Righting all the wrongs of the war immediately will be impossible."Việc sửa chữa ngay lập tức tất cả những sai trái của cuộc chiến là điều không thể.actionrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDựng thẳng, làm cho đứng thẳng. To set upright."The tow-truck righted what was left of the automobile."Xe cứu hộ đã dựng thẳng những gì còn lại của chiếc ô tô lên.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐứng thẳng lại, dựng thẳng lại. To return to normal upright position."When the wind died down, the ship righted."Khi gió lặng, con tàu tự dựng thẳng lại.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBênh vực, đòi lại quyền lợi. To do justice to; to relieve from wrong; to restore rights to; to assert or regain the rights of."to right the oppressed"Bênh vực những người bị áp bức, đòi lại quyền lợi cho họ.rightgovernmentlawpoliticsmoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc