Hình nền cho da
BeDict Logo

da

/dæ/ /dɑː/

Định nghĩa

noun

Ba, tía.

Ví dụ :

Tan học, con luôn chạy thật nhanh ra công viên để gặp ba.
interjection

Dạ.

(Russianism) Yes.

Ví dụ :

""Da, I'll help you with your homework." "
Dạ, tôi sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà.