Hình nền cho strongly
BeDict Logo

strongly

/stɹɑŋli/ /stɹɒŋli/ /stɹɔŋli/

Định nghĩa

adverb

Mạnh mẽ, quyết liệt.

Ví dụ :

Ở chặng đua thứ ba, Renowned Blaze đã về đích rất mạnh mẽ để giành chiến thắng, và được trả mười sáu đô la.