noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc thi, sự cạnh tranh, cuộc đấu. The action of competing. Ví dụ : "The competition for this job is strong." Cuộc cạnh tranh cho công việc này rất gay gắt. action business economy sport game achievement essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc thi, sự cạnh tranh, đấu trường. A contest for a prize or award. Ví dụ : "The newspaper is featuring a competition to win a car." Tờ báo đang có một cuộc thi để giành được một chiếc xe hơi. sport business achievement game economy essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc thi, đối thủ, người thi đấu. The competitors in such a contest. Ví dụ : "The new stain remover was ten times more effective than the competition." Nước tẩy vết bẩn mới này hiệu quả gấp mười lần so với các đối thủ cạnh tranh khác trên thị trường. sport business achievement game essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc