Hình nền cho banker
BeDict Logo

banker

/ˈbæŋkə(ɹ)/ /ˈbæŋkɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhân viên ngân hàng đã xử lý đơn xin vay tiền mua nhà mới của gia đình nọ.
noun

Tàu đánh cá tuyết.

Ví dụ :

Ông nội của người ngư dân đó là một người lái tàu đánh cá tuyết lành nghề, có kinh nghiệm đi biển ở vùng Grand Banks ngoài khơi Newfoundland.
noun

Đầu kéo phụ, toa đẩy hỗ trợ.

Ví dụ :

Đoàn tàu chật vật leo dốc cao, vì vậy người lái tàu đã móc thêm một đầu kéo phụ vào phía sau để đẩy hỗ trợ.