noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ ngân hàng, người làm ngân hàng. One who conducts the business of banking; one who, individually, or as a member of a company, keeps an establishment for the deposit or loan of money, or for traffic in money, bills of exchange, etc. Ví dụ : "The banker processed the loan application for the new family home. " Nhân viên ngân hàng đã xử lý đơn xin vay tiền mua nhà mới của gia đình nọ. business finance job economy person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đổi tiền. A money changer. Ví dụ : "The banker exchanged traveler's checks for local currency at the airport. " Người đổi tiền đã đổi séc du lịch sang tiền địa phương tại sân bay. business job finance economy person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà cái. The dealer, or one who keeps the bank in a gambling house. Ví dụ : "The banker at the casino collected the chips from the losing players. " Nhà cái tại sòng bạc thu gom số phỉnh từ những người chơi thua cuộc. business job entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn đá, Bệ đá. The stone bench on which a mason cuts or squares his work. Ví dụ : "The stonemason used the banker to carefully shape the stone for the new fireplace. " Người thợ đá dùng bệ đá để cẩn thận tạo hình viên đá cho lò sưởi mới. architecture material building work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu đánh cá tuyết. A vessel employed in the cod fishery on the banks of Newfoundland. Ví dụ : "The fisherman's grandfather was a skilled banker, experienced in navigating the waters around the Grand Banks of Newfoundland. " Ông nội của người ngư dân đó là một người lái tàu đánh cá tuyết lành nghề, có kinh nghiệm đi biển ở vùng Grand Banks ngoài khơi Newfoundland. nautical fish vehicle sailing job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đào mương, thợ đào rãnh. A ditcher; a drain digger. Ví dụ : "The farmer hired a banker to dig a drainage ditch around his field. " Người nông dân thuê một thợ đào mương để đào rãnh thoát nước xung quanh ruộng của mình. job work agriculture economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhân viên ngân hàng, người điều khiển cần trục. A banksman. Ví dụ : "The football team's banker helped the players get their equipment onto the bus. " Người điều khiển cần trục của đội bóng đá đã giúp các cầu thủ đưa đồ đạc lên xe buýt. business finance job economy work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu kéo phụ, toa đẩy hỗ trợ. A railway locomotive that can be attached to the rear of a train to assist it in climbing an incline. Ví dụ : "The train was struggling to climb the steep hill, so the engineer attached a banker to the back. " Đoàn tàu chật vật leo dốc cao, vì vậy người lái tàu đã móc thêm một đầu kéo phụ vào phía sau để đẩy hỗ trợ. vehicle machine technical industry traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc