Hình nền cho assertion
BeDict Logo

assertion

/əˈsɜːʃən/ /əˈsɜɹʃən/

Định nghĩa

noun

Khẳng định, sự quả quyết, lời tuyên bố.

Ví dụ :

"My assertion that the homework was due tomorrow was proven wrong by the teacher. "
Lời khẳng định của tôi rằng bài tập về nhà phải nộp vào ngày mai đã bị cô giáo chứng minh là sai.
noun

Lời khẳng định, sự quả quyết.

Ví dụ :

Lời quả quyết của anh ta rằng đã làm xong bài tập về nhà nhanh chóng bị chứng minh là sai khi anh ta không thể đưa cho giáo viên xem.
noun

Khẳng định, câu lệnh khẳng định.

Ví dụ :

Chương trình bị sập vì câu lệnh khẳng định rằng tuổi của người dùng luôn là số dương đã thất bại khi có ai đó nhập vào "-5".