BeDict Logo

exposed

/ɪkˈspoʊzd/ /ɛkˈspoʊzd/
Hình ảnh minh họa cho exposed: Tiếp xúc, phơi nhiễm.
verb

Để kiểm tra độ bền của loại sơn mới, các nhà nghiên cứu đã cho nó tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và mưa lớn trong vài tuần.

Hình ảnh minh họa cho exposed: Dễ bị, dễ tổn thương.
adjective

Dễ bị, dễ tổn thương.

Sên xe đạp không được che chắn và dễ bị ảnh hưởng bởi các điều kiện môi trường khắc nghiệt như thay đổi nhiệt độ, độ ẩm, mưa, bụi bẩn và muối đường.