Hình nền cho exposed
BeDict Logo

exposed

/ɪkˈspoʊzd/ /ɛkˈspoʊzd/

Định nghĩa

verb

Bày ra, phơi bày, vạch trần, tiết lộ, giới thiệu.

Ví dụ :

Tờ báo đã vạch trần việc công ty đổ chất thải bất hợp pháp.
verb

Bỏ rơi, vứt bỏ.

Ví dụ :

Nhiều thế kỷ trước, một người mẹ tuyệt vọng có thể đã bỏ rơi đứa con mới sinh trên sườn đồi vì nghèo đói và thiếu thốn.
verb

Ví dụ :

Để kiểm tra độ bền của loại sơn mới, các nhà nghiên cứu đã cho nó tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời và mưa lớn trong vài tuần.
adjective

Dễ bị, dễ tổn thương.

Ví dụ :

Sên xe đạp không được che chắn và dễ bị ảnh hưởng bởi các điều kiện môi trường khắc nghiệt như thay đổi nhiệt độ, độ ẩm, mưa, bụi bẩn và muối đường.