Hình nền cho express
BeDict Logo

express

/ɛk.ˈspɹɛs/

Định nghĩa

noun

Tàu tốc hành, tàu nhanh.

Ví dụ :

"I took the express into town."
Tôi đi tàu tốc hành vào thành phố.
adjective

Diễn tả đúng, chính xác, giống hệt.

Ví dụ :

Trong mắt tôi, nó mang một hình ảnh sống động hơn về tinh thần, dường như nó diễn tả đúng và trọn vẹn hơn là một diện mạo không hoàn hảo và chia rẽ.