noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cánh tả. The ensemble of left-wing political parties. Those holding left-wing views as a group. Ví dụ : "The political left is holding too much power." Cánh tả chính trị đang nắm giữ quá nhiều quyền lực. politics group government state organization attitude society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay trái. The left hand or fist. Ví dụ : "He used his left to open the door. " Anh ấy dùng tay trái để mở cửa. body part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm móc trái, cú đấm tay trái. A punch delivered with the left fist. Ví dụ : "The boxer landed a powerful left on his opponent's jaw. " Tay đấm đó đã tung một cú đấm móc trái cực mạnh vào hàm đối thủ của mình. sport action weapon essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái, ngọn sóng trái. A wave breaking from left to right (viewed from the shore). Ví dụ : "The surfers caught the left wave, riding it all the way to the shore. " Mấy người lướt ván đã bắt được ngọn sóng trái, lướt hết đoạn đường dài vào đến bờ. nautical sport ocean essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái, bên trái. The opposite of right; toward the west when one is facing north. Ví dụ : "The left side." Phía bên trái. direction position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tả, thuộc tả phái. Pertaining to the political left. Ví dụ : "The teacher's left-leaning views influenced the curriculum. " Quan điểm chính trị có xu hướng tả của giáo viên đã ảnh hưởng đến chương trình giảng dạy. politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên trái, phía bên trái. On the left side. Ví dụ : "My friend sat on the left side of the classroom. " Bạn tôi ngồi ở phía bên trái của lớp học. direction position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên trái, phía bên trái. Towards the left side. Ví dụ : "Turn left at the corner." Rẽ trái ở góc đường. direction position essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía tả, thiên tả. Towards the political left. Ví dụ : "The East Coast of the US leans left in elections." Bờ Đông của nước Mỹ có xu hướng nghiêng về phía tả trong các cuộc bầu cử. politics government essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại, còn lại. To have a consequence or remnant. Ví dụ : "The argument with my sister left me feeling frustrated all day. " Cuộc tranh cãi với em gái đã để lại trong tôi cảm giác bực bội cả ngày. outcome action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi, bỏ đi. To depart; to separate from. Ví dụ : "After lunch, Sarah left the cafeteria. " Sau bữa trưa, Sarah rời khỏi nhà ăn. action situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Để lại, giao lại. To transfer something. Ví dụ : "My mother left the old chair to the charity. " Mẹ tôi đã để lại chiếc ghế cũ cho tổ chức từ thiện. business economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở lại, còn lại. To remain (behind); to stay. Ví dụ : "My brother left for college yesterday, so we'll miss him. " Hôm qua anh trai tôi đã đi học đại học rồi, nên chúng tôi sẽ nhớ anh ấy lắm. position place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, thôi, bỏ. To stop, desist from; to "leave off" (+ noun / gerund). Ví dụ : "After the argument, he left arguing with his sister. " Sau cuộc cãi vã, anh ấy đã thôi cãi nhau với em gái mình. action language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, để cho, cho. To give leave to; allow; permit; let; grant. Ví dụ : "We were not left go to the beach after school except on a weekend." Chúng tôi không được phép đi biển sau giờ học, trừ những ngày cuối tuần. "We were not left go to the beach after school except on a weekend." Chúng tôi không được cho phép đi biển sau giờ học trừ những ngày cuối tuần. action law essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu lại To have a consequence or remnant. Ví dụ : "The argument with her sister left a feeling of sadness in her heart. " Cuộc cãi vã với chị gái đã để lại một nỗi buồn trong lòng cô ấy. outcome aspect essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, ra đi, bỏ đi. To depart; to separate from. Ví dụ : "After school, my friend left for home. " Sau giờ học, bạn tôi rời trường để về nhà. action way essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển giao, để lại. To transfer something. Ví dụ : "My sister left her old textbooks to me. " Chị gái tôi để lại cho tôi mấy quyển sách giáo khoa cũ của chị ấy. property business essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Còn lại, Ở lại. To remain (behind); to stay. Ví dụ : "My friend Sarah left for the park, but I stayed home to finish my homework. " Bạn tôi, Sarah, đã đi đến công viên rồi, còn tôi thì ở nhà làm bài tập về nhà. position place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng, bỏ, thôi. To stop, desist from; to "leave off" (+ noun / gerund). Ví dụ : "After the test, she left studying for the night. " Sau bài kiểm tra, cô ấy thôi học bài cho tối đó. action language word essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, để lại, cho. To give leave to; allow; permit; let; grant. Ví dụ : "My parents left me to choose my own birthday present. " Bố mẹ tôi cho phép tôi tự chọn quà sinh nhật. action language essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc