BeDict Logo

liberal

/ˈlɪbɹəl/ /ˈlɪbəɹəl/
Hình ảnh minh họa cho liberal: Người theo chủ nghĩa tự do, người có tư tưởng tự do.
 - Image 1
liberal: Người theo chủ nghĩa tự do, người có tư tưởng tự do.
 - Thumbnail 1
liberal: Người theo chủ nghĩa tự do, người có tư tưởng tự do.
 - Thumbnail 2
noun

Người theo chủ nghĩa tự do, người có tư tưởng tự do.

Người theo chủ nghĩa tự do trong hội đồng trường của chúng tôi rất ủng hộ quyền tự do bày tỏ ý kiến của học sinh.

Hình ảnh minh họa cho liberal: Người theo chủ nghĩa tự do cổ điển.
noun

Ứng cử viên theo chủ nghĩa tự do cổ điển đã vận động tranh cử với lời hứa mở rộng quyền bầu cử cho giới trẻ.

Hình ảnh minh họa cho liberal: Cởi mở, tự do, cấp tiến.
 - Image 1
liberal: Cởi mở, tự do, cấp tiến.
 - Thumbnail 1
liberal: Cởi mở, tự do, cấp tiến.
 - Thumbnail 2
liberal: Cởi mở, tự do, cấp tiến.
 - Thumbnail 3
liberal: Cởi mở, tự do, cấp tiến.
 - Thumbnail 4
adjective

Nhiều học sinh ủng hộ các chính sách cấp tiến về bữa trưa ở trường, ủng hộ những thay đổi để cung cấp các lựa chọn lành mạnh hơn.