BeDict Logo

grade

/ɡɹeɪd/
Hình ảnh minh họa cho grade: Bậc, cấp bậc.
noun

Nhà sinh vật học đã phân loại loài này vào một bậc tổ chức sinh vật khác, phản ánh giai đoạn phát triển độc đáo của nó, mặc dù nó không thuộc cùng một dòng dõi tiến hóa.

Hình ảnh minh họa cho grade: Tỉa đường may, xén bớt đường may.
verb

Trước khi lộn mặt phải của quần pyjama ra, cô ấy tỉa bớt đường may để chúng nằm phẳng hơn.