Hình nền cho grade
BeDict Logo

grade

/ɡɹeɪd/

Định nghĩa

noun

Điểm, mức.

Ví dụ :

"I gave him a good grade for effort."
Tôi cho anh ấy điểm cao vì đã cố gắng rất nhiều.
noun

Ví dụ :

Trong một họ các hàm đa thức biểu diễn nghĩa vụ thuế thu nhập của gia đình, bậc tự do giao của đa thức đó là ba.
noun

Ví dụ :

Nhà sinh vật học đã phân loại loài này vào một bậc tổ chức sinh vật khác, phản ánh giai đoạn phát triển độc đáo của nó, mặc dù nó không thuộc cùng một dòng dõi tiến hóa.
verb

Ví dụ :

Trước khi lộn mặt phải của quần pyjama ra, cô ấy tỉa bớt đường may để chúng nằm phẳng hơn.