Hình nền cho application
BeDict Logo

application

/aplɪˈkeɪʃ(ə)n/ /ˌæpləˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bôi, sự thoa.

Ví dụ :

Việc thoa kem này lên da sẽ giúp giảm sưng.
noun

Ví dụ :

"I make the remark, and leave you to make the application."
Tôi đưa ra nhận xét này, và để bạn tự suy xét xem nó có phù hợp với trường hợp của mình hay không.
noun

Ứng dụng, phần mềm ứng dụng.

Ví dụ :

"This iPhone application can connect to most social networks."
Cái ứng dụng iPhone này có thể kết nối với hầu hết các mạng xã hội.