noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân chơi mô tô, người đi xe mô tô phân khối lớn. A motorcyclist who is a member of a club; a biker. Ví dụ : "The bikies from the local motorcycle club often gather at the park on weekends. " Cuối tuần, dân chơi mô tô từ câu lạc bộ mô tô địa phương thường tụ tập ở công viên. vehicle person group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc