verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có được, nhận được. (ditransitive) To obtain; to acquire. Ví dụ : "My sister got a new bicycle for her birthday. " Chị tôi có được/nhận được một chiếc xe đạp mới nhân dịp sinh nhật. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, có được, được. To receive. Ví dụ : "He got a severe reprimand for that." Anh ấy đã nhận một lời khiển trách nặng nề vì chuyện đó. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có. (in a perfect construction, with present-tense meaning) To have. See usage notes. Ví dụ : "She got a new pencil for school today. " Hôm nay cô ấy có một cái bút chì mới để dùng ở trường. grammar language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, mang, đem. To fetch, bring, take. Ví dụ : "Can you get my bag from the living-room, please?" Bạn lấy giúp tôi cái túi từ phòng khách được không? action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên, trở thành. To become, or cause oneself to become. Ví dụ : "He got tired after working all day. " Anh ấy đã trở nên mệt mỏi sau khi làm việc cả ngày. action process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có được, khiến cho, làm cho. To cause to become; to bring about. Ví dụ : "The new teacher got the students excited about learning. " Cô giáo mới đã làm cho học sinh hào hứng với việc học. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, làm cho. To cause to do. Ví dụ : "The teacher got the students to focus on their work. " Giáo viên khiến học sinh tập trung vào bài làm của mình. action communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa, khiến, làm cho. To cause to come or go or move. Ví dụ : "I got him to his room." Tôi đưa anh ấy về phòng rồi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến cho, làm cho, khiến thành. To cause to be in a certain status or position. Ví dụ : "Get him here at once." Khiến cho anh ta đến đây ngay lập tức! action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, trở nên, đến. (with various prepositions, such as into, over, or behind; for specific idiomatic senses see individual entries get into, get over, etc.) To adopt, assume, arrive at, or progress towards (a certain position, location, state). Ví dụ : "The team got into a good rhythm during their practice session. " Trong buổi tập, cả đội đã bắt nhịp được với nhau rất tốt. action state condition position achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, tới, đi đến. To cover (a certain distance) while travelling. Ví dụ : "to get a mile" Đi được một dặm. action vehicle way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu. To begin (doing something or to do something). Ví dụ : "After lunch we got chatting." Sau bữa trưa, chúng tôi bắt đầu trò chuyện. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, đón. To take or catch (a scheduled transportation service). Ví dụ : "I normally get the 7:45 train." Thường thì tôi bắt chuyến tàu lúc 7 giờ 45. vehicle service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhấc máy, Bắt máy. To respond to (a telephone call, a doorbell, etc). Ví dụ : "My sister got the phone call from her friend. " Chị tôi bắt máy cuộc gọi từ bạn của chị ấy. communication technology electronics signal device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được, có cơ hội. (followed by infinitive) To be able, be permitted, or have the opportunity (to do something desirable or ironically implied to be desirable). Ví dụ : "Great. I get to clean the toilets today." Tuyệt vời. Hôm nay tôi được dọn nhà vệ sinh. ability action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, nắm được. To understand. (compare get it) Ví dụ : "My teacher explained the math problem, and I finally got it. " Cô giáo giải thích bài toán, cuối cùng tôi cũng hiểu ra rồi. communication language word mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị, nhận, được. To be told; be the recipient of (a question, comparison, opinion, etc.). Ví dụ : ""You look just like Helen Mirren." / "I get that a lot."" "Bạn trông giống hệt Helen Mirren." / "Tôi nghe câu đó hoài." communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị, được. To be. Used to form the passive of verbs. Ví dụ : "He got bitten by a dog." Anh ấy bị chó cắn. grammar language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, nhiễm, bị. To become ill with or catch (a disease). Ví dụ : "I went on holiday and got malaria." Tôi đi nghỉ mát và bị sốt rét. disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt thóp, lừa được, gài bẫy. To catch out, trick successfully. Ví dụ : "He keeps calling pretending to be my boss—it gets me every time." Hắn cứ gọi điện giả danh là sếp của tôi—lần nào tôi cũng bị hắn lừa được. action character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm khó. To perplex, stump. Ví dụ : "The complicated math problem really got me; I couldn't figure it out. " Bài toán phức tạp đó làm tôi bối rối quá; tôi không giải ra được. mind action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm ra, Nhận được. To find as an answer. Ví dụ : "What did you get for question four?" Câu số bốn bạn tìm ra đáp án là gì? achievement outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt, tóm được, trừng trị. To bring to reckoning; to catch (as a criminal); to effect retribution. Ví dụ : "The police officer got the thief for stealing the jewelry. " Cảnh sát đã tóm được tên trộm vì hắn ăn trộm đồ trang sức. law police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghe rõ, hiểu rõ. To hear completely; catch. Ví dụ : "I got the news about the school play from my friend. " Tôi nghe rõ tin về vở kịch ở trường từ bạn tôi. communication language word sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận được, có được. To getter. Ví dụ : "I put the getter into the container to get the gases." Tôi đặt chất hấp thụ khí vào trong hộp để có được khí. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có, sinh ra. To beget (of a father). Ví dụ : "My father got me my first bicycle for my tenth birthday. " Cha tôi đã sinh ra tôi và tặng tôi chiếc xe đạp đầu tiên vào sinh nhật lần thứ mười. family sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ, học thuộc, lĩnh hội. To learn; to commit to memory; to memorize; sometimes with out. Ví dụ : "My sister got the poem by heart for her school recital. " Chị tôi đã học thuộc lòng bài thơ để đọc trong buổi biểu diễn ở trường. mind language education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra vẻ, làm bộ, tỏ vẻ ta đây. Used with a personal pronoun to indicate that someone is being pretentious or grandiose. Ví dụ : "Get her with her new hairdo." Nhìn cô ta kìa, làm bộ với cái kiểu tóc mới. attitude language style character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, rời đi, biến đi. To go, to leave; to scram. Ví dụ : "The children got home from school early today. " Hôm nay bọn trẻ tan học sớm rồi về nhà rồi. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, hạ sát, tiêu diệt. To kill. Ví dụ : "They’re coming to get you, Barbara." Bọn chúng đang đến để giết cô đấy, Barbara. action war military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có được, nhận được, thu được. To make acquisitions; to gain; to profit. Ví dụ : "The student got a good grade on her history test. " Bạn học sinh đó đạt được điểm cao trong bài kiểm tra lịch sử. achievement business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đo, cân, tính. To measure. Ví dụ : "Did you get her temperature?" Bạn đã đo nhiệt độ cho cô ấy chưa? amount number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc