BeDict Logo

organize

/ˈɔːɡənaɪz/ /ˈɔɹɡənaɪz/
Hình ảnh minh họa cho organize: Tổ chức, sắp xếp, hệ thống hóa.
 - Image 1
organize: Tổ chức, sắp xếp, hệ thống hóa.
 - Thumbnail 1
organize: Tổ chức, sắp xếp, hệ thống hóa.
 - Thumbnail 2
organize: Tổ chức, sắp xếp, hệ thống hóa.
 - Thumbnail 3
verb

Tổ chức, sắp xếp, hệ thống hóa.

Cô giáo chia các bạn học sinh thành từng nhóm nhỏ, mỗi nhóm có một nhiệm vụ cụ thể để thực hiện dự án, nhằm giúp các bạn làm việc có hệ thống hơn.

Hình ảnh minh họa cho organize: Tổ chức, tập hợp.
verb

Các công nhân quyết định thành lập công đoàn; nhiệm vụ tiếp theo của họ là tổ chức các công nhân tại nhà máy thép vào công đoàn.