Hình nền cho organize
BeDict Logo

organize

/ˈɔːɡənaɪz/ /ˈɔɹɡənaɪz/

Định nghĩa

verb

Sắp xếp, tổ chức.

Ví dụ :

Để chuẩn bị cho bài kiểm tra lớn, Sarah đã sắp xếp tài liệu học tập vào các thư mục, để cô ấy có thể dễ dàng tìm thấy những gì mình cần.
verb

Tổ chức, sắp xếp, hệ thống hóa.

Ví dụ :

Cô giáo chia các bạn học sinh thành từng nhóm nhỏ, mỗi nhóm có một nhiệm vụ cụ thể để thực hiện dự án, nhằm giúp các bạn làm việc có hệ thống hơn.
verb

Ví dụ :

"the workers decided to organize; their next task was to organize the workers at the steel mill"
Các công nhân quyết định thành lập công đoàn; nhiệm vụ tiếp theo của họ là tổ chức các công nhân tại nhà máy thép vào công đoàn.