noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lấy, hành động lấy. The or an act of taking. Ví dụ : "The director was pleased with the third takes because the actors finally delivered their lines perfectly. " Đạo diễn rất hài lòng với lần quay thứ ba vì cuối cùng các diễn viên đã thoại lời thoại một cách hoàn hảo. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm đoạt, chiến lợi phẩm. Something that is taken; a haul. Ví dụ : "After a successful day of fishing, the angler proudly showed off his takes: a large trout and several smaller bass. " Sau một ngày câu cá thành công, người câu cá tự hào khoe chiến lợi phẩm của mình: một con cá hồi lớn và vài con cá vược nhỏ hơn. amount item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quan điểm, ý kiến, cách nhìn, góc nhìn. An interpretation or view, opinion or assessment; perspective. Ví dụ : "Her takes on the latest movie are always interesting and insightful. " Quan điểm của cô ấy về bộ phim mới nhất luôn thú vị và sâu sắc. attitude point philosophy mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách tiếp cận, phương pháp. An approach, a (distinct) treatment. Ví dụ : "a new take on a traditional dish" Một cách tiếp cận mới cho món ăn truyền thống. way style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh quay, đúp phim. A scene recorded (filmed) at one time, without an interruption or break; a recording of such a scene. Ví dụ : "Act seven, scene three, take two." Màn bảy, cảnh ba, đúp thứ hai. media entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lần thu, cảnh quay. A recording of a musical performance made during an uninterrupted single recording period. Ví dụ : "The band's new album contains a stunning takes of their hit song. " Album mới của ban nhạc có những lần thu (hoặc cảnh quay) tuyệt vời bài hát nổi tiếng của họ. music entertainment sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẻ mặt, biểu cảm, nét mặt. A visible (facial) response to something, especially something unexpected; a facial gesture in response to an event. Ví dụ : "I did a take when I saw the new car in the driveway." Tôi đã giật mình thể hiện rõ trên mặt khi thấy chiếc xe hơi mới đậu ngoài sân. appearance action body human emotion communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mũi tiêm, Lần tiêm chủng. An instance of successful inoculation/vaccination. Ví dụ : "The doctor confirmed both children's vaccinations were successful; they each have two takes of the measles vaccine. " Bác sĩ xác nhận cả hai đứa trẻ đều đã tiêm chủng thành công; mỗi đứa đều có hai mũi tiêm vắc-xin sởi thành công. medicine biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt bóng A catch of the ball (in cricket, especially one by the wicket-keeper). Ví dụ : "The wicket-keeper celebrated several impressive takes behind the stumps, dismissing key batsmen and turning the game around. " Thủ môn đã ăn mừng vài pha bắt bóng ấn tượng phía sau hàng rào chắn, loại bỏ những tay đánh chủ chốt và xoay chuyển cục diện trận đấu. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lượng bản in, phần việc. The quantity of copy given to a compositor at one time. Ví dụ : "The typesetter received three takes of manuscript this morning, each about ten pages long. " Sáng nay, người thợ sắp chữ đã nhận được ba lượt bản thảo, mỗi lượt khoảng mười trang. technical writing language media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, đoạt, lấy. To get into one's hands, possession or control, with or without force. Ví dụ : "The child takes a cookie from the jar. " Đứa trẻ lấy một cái bánh quy từ trong hũ. action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, lãnh, thu. To receive or accept (something) (especially something given or bestowed, awarded, etc). Ví dụ : "The camera takes 35mm film." Máy ảnh này dùng phim 35mm. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy đi, gỡ bỏ. To remove. Ví dụ : "take two eggs from the carton" Lấy hai quả trứng ra khỏi hộp. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn nằm, giao cấu. To have sex with. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, hạ gục. To defeat (someone or something) in a fight. Ví dụ : "The older brother always takes his younger brother in their wrestling matches. " Trong các trận đấu vật, người anh luôn hạ gục đứa em. military war sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm, túm, chộp. To grasp or grip. Ví dụ : "He took her hand in his." Anh ấy nắm lấy tay cô trong tay anh. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, Lựa, Nhặt. To select or choose; to pick. Ví dụ : ""When ordering pizza, Maria always takes the slice with the most pepperoni." " Khi gọi pizza, Maria luôn chọn miếng có nhiều pepperoni nhất. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọn, Lựa chọn, Tiếp nhận. To adopt (select) as one's own. Ví dụ : "She took his side in every argument." Cô ấy luôn chọn đứng về phía anh ấy trong mọi cuộc tranh cãi. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa, dẫn, mang, chở. To carry or lead (something or someone). Ví dụ : "The teacher takes the students on a field trip to the museum. " Cô giáo dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, dùng, sử dụng. To use as a means of transportation. Ví dụ : "He took the bus to London, and then took a train to Manchester." Anh ấy đi xe buýt đến Luân Đôn, rồi đi tàu hỏa đến Manchester. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham quan, ghé thăm, đi ngang qua. To visit; to include in a course of travel. Ví dụ : "Our tour bus takes us through the mountains and along the coast. " Xe buýt du lịch của chúng tôi sẽ đưa chúng tôi đi ngang qua những ngọn núi và dọc theo bờ biển. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuê, Mướn. To obtain for use by payment or lease. Ví dụ : "He took a full-page ad in the Times." Anh ấy đã thuê một trang quảng cáo đầy đủ trên tờ báo Times. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn, dùng, hấp thụ. To consume. Ví dụ : "The dog takes a big bite of his food. " Con chó ngoạm một miếng lớn thức ăn của nó. food drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gánh chịu, trải qua, hứng chịu. To experience, undergo, or endure. Ví dụ : "The old bridge takes a lot of wear and tear from the heavy traffic. " Cây cầu cũ phải gánh chịu rất nhiều hao mòn do lưu lượng giao thông lớn. suffering sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiến, làm cho, biến. To cause to change to a specified state or condition. Ví dụ : "He had to take it apart to fix it." Anh ấy phải tháo rời nó ra để sửa chữa (làm cho nó thành các phần rời). condition process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, Coi, Cho là. To regard in a specified way. Ví dụ : "He took the news badly." Anh ấy đón nhận tin đó một cách tồi tệ. (Anh ấy coi tin đó là một điều rất tệ.) attitude mind way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyết định, đưa ra quyết định, có ý kiến. To conclude or form (a decision or an opinion) in the mind. Ví dụ : "took a dim view of city officials" Cô ấy không đánh giá cao các quan chức thành phố. mind philosophy logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, lĩnh hội. To understand (especially in a specified way). Ví dụ : "My teacher takes my question as a challenge to make the lesson more interesting. " Cô giáo của tôi hiểu câu hỏi của tôi như một cơ hội để làm cho bài học thú vị hơn. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, Lấy, Chiếm. To accept or be given (rightly or wrongly); assume (especially as if by right). Ví dụ : "He took all the credit for the project, although he had done almost none of the work." Anh ta đã chiếm hết công lao của dự án, mặc dù anh ta hầu như không làm gì cả. right action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, tin rằng. To believe, to accept the statements of. Ví dụ : "take her word for it" Hãy tin lời cô ấy đi. mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho rằng, coi như, xem như. To assume or suppose; to reckon; to regard or consider. Ví dụ : "Do you take me for a fool?" Anh coi tôi là thằng ngốc à? attitude mind theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, suy diễn, rút ra. To draw, derive, or deduce (a meaning from something). Ví dụ : "She takes encouragement from her friend's success and believes she can achieve her goals too. " Cô ấy rút ra sự khích lệ từ thành công của bạn mình và tin rằng cô ấy cũng có thể đạt được mục tiêu của mình. language linguistics communication word logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, tiếp nhận. To derive (as a title); to obtain from a source. Ví dụ : "The recipe takes its flavor from the fresh herbs. " Công thức này lấy hương vị từ các loại thảo mộc tươi. title language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, nhiễm, bị. To catch or contract (an illness, etc). Ví dụ : "took a chill" Bị cảm lạnh. medicine disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt gặp, Chộp được. To come upon or catch (in a particular state or situation). Ví dụ : "The teacher takes the students playing games on their phones during class. " Giáo viên bắt gặp các học sinh đang chơi game trên điện thoại trong giờ học. situation action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu hút, quyến rũ, chiếm được. To captivate or charm; to gain or secure the interest or affection of. Ví dụ : "took her attention" Việc đó đã thu hút sự chú ý của cô ấy. character human mind person attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm, thấm, ăn. (of a material) To absorb or be impregnated by (dye, ink, etc); to be susceptible to being treated by (polish, etc). Ví dụ : "cloth that takes dye well" Vải ăn màu nhuộm tốt. material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấm nước, Thấm nước. (of a ship) To let in (water). Ví dụ : "The old wooden boat takes water through a crack in its hull. " Chiếc thuyền gỗ cũ bị ngấm nước qua một vết nứt ở thân tàu. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi hỏi, cần, mất. To require. Ví dụ : "Finishing this on schedule will take a lot of overtime." Để hoàn thành việc này đúng thời hạn sẽ đòi hỏi phải làm thêm giờ rất nhiều. demand job business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, Lấy, Dùng. To proceed to fill. Ví dụ : "He took a seat in the front row." Anh ấy ngồi vào một ghế ở hàng ghế đầu. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm, Tốn, Mất. To fill, to use up (time or space). Ví dụ : "His collection takes a lot of space." Bộ sưu tập của anh ấy chiếm rất nhiều diện tích. time space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiếm lấy, sử dụng, tận dụng. To avail oneself of. Ví dụ : "He took that opportunity to leave France." Anh ấy đã tận dụng cơ hội đó để rời khỏi Pháp. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thực hiện, tiến hành. To practice; perform; execute; carry out; do. Ví dụ : "Pirès ran in to take the kick." Pirès chạy vào để thực hiện cú đá phạt. action process achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhận, gánh vác, đóng. To assume or perform (a form or role). Ví dụ : "The actor takes the role of a brave knight in the play. " Trong vở kịch, diễn viên này đóng vai một hiệp sĩ dũng cảm. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cam kết, tự nguyện. To bind oneself by. Ví dụ : "he took the oath of office last night" Tối qua, ông ấy đã tuyên thệ nhậm chức (tự nguyện cam kết thực hiện nghĩa vụ). law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vào, Chiếm, Lấy. To move into. Ví dụ : "the next team took the field" Đội tiếp theo đã tiến vào sân thi đấu. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, Lướt qua, Men theo. To go into, through, or along. Ví dụ : "go down two blocks and take the next left" Đi xuống hai khu nhà rồi men theo ngã rẽ trái tiếp theo. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dùng, sử dụng. To have and use one's recourse to. Ví dụ : "take cover/shelter/refuge" Tìm chỗ nấp/trú ẩn/ẩn náu để bảo vệ mình. action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy, đo, xác định, tìm hiểu. To ascertain or determine by measurement, examination or inquiry. Ví dụ : "take a census" Tiến hành điều tra dân số. science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghi, ghi chép, viết. To write down; to get in, or as if in, writing. Ví dụ : "He took a mental inventory of his supplies." Anh ấy nhẩm tính và ghi nhớ (trong đầu) những thứ mình có. writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp, quay, ghi lại. To make (a photograph, film, or other reproduction of something). Ví dụ : "Could you take a picture of us?" Bạn chụp cho chúng tôi một tấm ảnh được không? media technology art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụp ảnh, ghi lại hình ảnh. To take a picture, photograph, etc of (a person, scene, etc). Ví dụ : "The photographer will take you sitting down." Nhiếp ảnh gia sẽ chụp ảnh bạn khi bạn đang ngồi. media entertainment technology communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chặn, lừa đảo, chiếm đoạt. To obtain money from, especially by swindling. Ví dụ : "took me for ten grand" Hắn lừa của tôi tận mười ngàn đô. business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Theo học, đăng ký học. (now chiefly by enrolling in a class or course) To apply oneself to the study of. Ví dụ : "As a child, she took ballet." Khi còn nhỏ, cô ấy theo học lớp ba lê. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, đảm đương, xử lý. To deal with. Ví dụ : "take matters as they arise" Giải quyết vấn đề khi chúng phát sinh. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xem, coi, cho là. To consider in a particular way, or to consider as an example. Ví dụ : "The teacher takes attendance as an example of being organized. " Giáo viên lấy việc điểm danh làm một ví dụ về tính ngăn nắp. attitude mind way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ, không đánh, né. To decline to swing at (a pitched ball); to refrain from hitting at, and allow to pass. Ví dụ : "The batter takes the first pitch, letting it go by for a ball. " Cầu thủ đánh bóng bỏ trái banh đầu tiên, để nó bay qua và thành một banh lỗi. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, tiếp nhận. To accept as an input to a relation. Ví dụ : "The computer program takes the user's input to generate the report. " Chương trình máy tính tiếp nhận dữ liệu đầu vào của người dùng để tạo ra báo cáo. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận, lấy, chiếm lấy. To get or accept (something) into one's possession. Ví dụ : "My husband and I have a dysfunctional marriage. He just takes and takes; he never gives." Chồng tôi và tôi có một cuộc hôn nhân không hạnh phúc. Anh ấy chỉ biết nhận lấy, lấy cho mình thôi, chứ chẳng bao giờ cho đi cả. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tác dụng, ảnh hưởng, chiếm. To engage, take hold or have effect. Ví dụ : "The medicine takes about an hour to relieve the pain. " Thuốc này có tác dụng giảm đau trong khoảng một tiếng. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, nhiễm, bị. To become; to be affected in a specified way. Ví dụ : "She took sick with the flu." Cô ấy bị mắc cúm. condition process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ảnh. (possibly obsolete) To be able to be accurately or beautifully photographed. Ví dụ : ""She's a natural model; her face simply takes beautifully." " Cô ấy là một người mẫu bẩm sinh; khuôn mặt cô ấy cứ gọi là ăn ảnh thôi rồi. appearance art media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứ, cơ mà. An intensifier. Ví dụ : "He takes his running very seriously, training every single day. " Anh ấy chạy bộ nghiêm túc lắm cơ, ngày nào cũng luyện tập. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa, mang, trao. To deliver, bring, give (something) to (someone). Ví dụ : "Example Sentence: "My mom takes me to school every morning." " Mẹ tôi đưa tôi đến trường mỗi sáng. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáng, đánh. (obsolete outside dialectal and slang) To give or deliver (a blow, to someone); to strike or hit. Ví dụ : "He took me a blow on the head." Hắn giáng cho tôi một đòn vào đầu. action body weapon war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc