Hình nền cho takes
BeDict Logo

takes

/teɪks/

Định nghĩa

noun

Sự lấy, hành động lấy.

Ví dụ :

Đạo diễn rất hài lòng với lần quay thứ ba vì cuối cùng các diễn viên đã thoại lời thoại một cách hoàn hảo.
verb

Lấy đi, gỡ bỏ.

Ví dụ :

Lấy hai quả trứng ra khỏi hộp.
verb

Chọn, Lựa chọn, Tiếp nhận.

Ví dụ :

"She took his side in every argument."
Cô ấy luôn chọn đứng về phía anh ấy trong mọi cuộc tranh cãi.