Hình nền cho bus
BeDict Logo

bus

/bɐs/ /bʊs/ /bɔs/ /bʌs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Xe buýt của trường đón các em học sinh mỗi sáng.
noun

Ví dụ :

Bo mạch chủ của máy tính có một bus đặc biệt để kết nối bộ xử lý và các chip nhớ.
verb

Chở học sinh bằng xe buýt, đưa đón học sinh bằng xe buýt (để đạt được sự hòa nhập chủng tộc).

Ví dụ :

Thành phố đã dùng xe buýt để đưa học sinh đến trường trung học phổ thông hòa nhập, ngôi trường này ở xa nhà của hầu hết học sinh.