Hình nền cho gather
BeDict Logo

gather

/ˈɡæðə/ /ˈɡæðɚ/

Định nghĩa

noun

Nếp vải, đường rút, chỗ rúm.

Ví dụ :

Cô thợ may cẩn thận tạo một nếp rúm trên vải để làm chiếc váy xếp ly.
noun

Phần thu hẹp, chỗ thu hẹp.

Ví dụ :

Người thợ hồ cẩn thận đo phần thu hẹp của bức tường gạch để đảm bảo kết cấu bên trên được đỡ vững chắc.