BeDict Logo

riding

/ˈɹaɪdɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho riding: Điều chỉnh, Kiểm soát tín hiệu.
verb

Điều chỉnh, Kiểm soát tín hiệu.

Trong suốt buổi thu âm, kỹ sư liên tục điều chỉnh mức âm thanh để đảm bảo âm thanh rõ ràng và đủ lớn cho tất cả người nghe.