Hình nền cho riding
BeDict Logo

riding

/ˈɹaɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Bọn trẻ đang đạp xe đạp đến trường.
verb

Điều chỉnh, Kiểm soát tín hiệu.

Ví dụ :

Trong suốt buổi thu âm, kỹ sư liên tục điều chỉnh mức âm thanh để đảm bảo âm thanh rõ ràng và đủ lớn cho tất cả người nghe.