verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi (xe), lái (xe). To transport oneself by sitting on and directing a horse, later also a bicycle etc. Ví dụ : "The children were riding their bicycles to school. " Bọn trẻ đang đạp xe đạp đến trường. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi xe, cưỡi. To be transported in a vehicle; to travel as a passenger. Ví dụ : "My sister was riding the bus to school this morning. " Sáng nay, em gái tôi đi xe buýt đến trường. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho đi xe, chở. (chiefly US and South Africa) To transport (someone) in a vehicle. Ví dụ : "The cab rode him downtown." Chiếc taxi chở anh ấy xuống khu trung tâm. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi (sóng), lướt (sóng), trôi nổi. Of a ship: to sail, to float on the water. Ví dụ : "The old sailboat was riding smoothly on the calm lake. " Chiếc thuyền buồm cũ đang trôi êm đềm trên mặt hồ phẳng lặng. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi xe. To be carried or supported by something lightly and quickly; to travel in such a way, as though on horseback. Ví dụ : "The witch cackled and rode away on her broomstick." Mụ phù thủy cười khằng khặc rồi cưỡi cây chổi bay đi mất. vehicle action sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi xe. To traverse by riding. Ví dụ : "The children were riding their bikes to school this morning. " Sáng nay, bọn trẻ đang đi xe đạp đến trường. vehicle sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi xe. To convey, as by riding; to make or do by riding. Ví dụ : "How many races have you ridden this year?" Năm nay bạn đã tham gia cưỡi ngựa/đi xe bao nhiêu cuộc đua rồi? vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi, đi xe. To support a rider, as a horse; to move under the saddle. Ví dụ : "A horse rides easy or hard, slow or fast." Một con ngựa có thể dễ cưỡi hay khó cưỡi, đi chậm hay đi nhanh. animal sport action vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cỡi, giao cấu, quan hệ tình dục. To mount (someone) to have sex with them; to have sexual intercourse with. sex action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, rầy la, trách mắng. To nag or criticize; to annoy (someone). Ví dụ : "My boss is always riding me about my work schedule. " Ông chủ của tôi lúc nào cũng cằn nhằn về lịch làm việc của tôi. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhăn nhúm, bị dồn lên. Of clothing: to gradually move (up) and crease; to ruckle. Ví dụ : "The hem of her dress was riding up as she walked quickly to class. " Gấu váy của cô ấy bị dồn lên và nhăn nhúm khi cô ấy bước nhanh đến lớp. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dựa vào, Lệ thuộc. To rely, depend (on). Ví dụ : "My success in school this year is riding on my ability to manage my time effectively. " Sự thành công của tôi ở trường năm nay hoàn toàn dựa vào khả năng quản lý thời gian hiệu quả của tôi. attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị dồn, bị kéo lên. Of clothing: to rest (in a given way on a part of the body). Ví dụ : "My new jacket is riding high on my shoulders, so it's comfortable and doesn't feel tight. " Cái áo khoác mới của tôi bị dồn lên cao ở vai, nên nó thoải mái và không bị chật. body wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ kèm người. To play defense on the defensemen or midfielders, as an attackman. Ví dụ : "The attackman was riding the midfielder hard, trying to prevent him from passing the ball. " Tiền đạo đó đang kèm rất sát tiền vệ, cố gắng ngăn không cho anh ta chuyền bóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cưỡi lên đầu lên cổ, đè đầu cưỡi cổ. To manage insolently at will; to domineer over. Ví dụ : "The older brother was riding his younger sister, demanding she do all his chores. " Người anh trai đang cưỡi lên đầu lên cổ em gái, bắt em ấy làm hết việc nhà cho mình. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồng lên, đè lên. To overlap (each other); said of bones or fractured fragments. Ví dụ : "The broken pieces of the bone were riding each other, making it difficult for the doctor to set the fracture. " Các mảnh xương gãy chồng lên nhau, khiến bác sĩ gặp khó khăn trong việc nắn lại chỗ gãy. medicine anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh, Kiểm soát tín hiệu. To monitor (some component of an audiovisual signal) in order to keep it within acceptable bounds. Ví dụ : "The engineer was riding the audio levels during the recording session to ensure the sound remained clear and loud enough for all listeners. " Trong suốt buổi thu âm, kỹ sư liên tục điều chỉnh mức âm thanh để đảm bảo âm thanh rõ ràng và đủ lớn cho tất cả người nghe. media sound signal technology electronics communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm, điêu luyện. In jazz, a steady rhythmical style. Ví dụ : "The drummer was riding a steady beat during the jazz band practice. " Trong buổi tập của ban nhạc jazz, người chơi trống đang đệm nhịp đều đặn và điêu luyện. music style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường mòn, lối đi. A path cut through woodland. Ví dụ : "The children followed the narrow riding through the woods to the old oak tree. " Bọn trẻ đi theo con đường mòn hẹp xuyên qua khu rừng để đến cây sồi già. way nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cưỡi, chuyến đi xe. The act of one who rides; a mounted excursion. Ví dụ : "The riding instructor gave a lesson on horseback riding. " Người hướng dẫn môn cưỡi ngựa đã dạy một bài học về chuyến đi xe trên lưng ngựa. action sport entertainment vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đám rước, cuộc rước. A festival procession. Ví dụ : "The colorful riding through the town square was a highlight of the annual school festival. " Đám rước đầy màu sắc đi qua quảng trường thị trấn là một điểm nhấn của lễ hội trường thường niên. festival culture tradition event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực hành chính. Any of the three administrative divisions of Yorkshire and some other northern counties of England. Ví dụ : "The student's family lives in the North Riding of Yorkshire. " Gia đình của sinh viên đó sống ở khu North Riding, một khu vực hành chính của vùng Yorkshire. geography area history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử. Electoral district or constituency. Ví dụ : "My family lives in the same riding as my school. " Nhà tôi sống cùng khu vực bầu cử với trường tôi. politics government area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc