Hình nền cho zipped
BeDict Logo

zipped

/zɪpt/ /zɪpd/

Định nghĩa

verb

Kéo khóa, đóng khóa.

Ví dụ :

Cô ấy kéo khóa áo khoác lại vì trời bắt đầu lạnh rồi.