Hình nền cho will
BeDict Logo

will

/wɪl/

Định nghĩa

verb

Muốn, ước muốn.

Ví dụ :

"Do what you will."
Muốn làm gì thì làm.
verb

Ví dụ :

Dự án này, dù đầy hứa hẹn, chắc hẳn sẽ khó khăn hơn nhiều so với những gì chúng ta dự đoán ban đầu.