verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiếm sống, chu cấp, cung cấp. To make a living; earn money for necessities. Ví dụ : "It is difficult to provide for my family working on minimum wage." Thật khó để kiếm sống và chu cấp cho gia đình khi làm việc với mức lương tối thiểu. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, chuẩn bị. To act to prepare for something. Ví dụ : "Provide against disaster." Hãy chuẩn bị sẵn sàng để đối phó với thảm họa. action plan process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quy định, đặt điều kiện. To establish as a previous condition; to stipulate. Ví dụ : "The contract provides that any disputes will be settled in court. " Hợp đồng quy định rằng mọi tranh chấp sẽ được giải quyết tại tòa án. law business condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, chu cấp, viện trợ. To give what is needed or desired, especially basic needs. Ví dụ : ""The school provides lunch for students who cannot afford it." " Trường học cung cấp bữa trưa cho học sinh không đủ khả năng chi trả. aid service economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, chu cấp, đem lại. To furnish (with), cause to be present. Ví dụ : "The school provides lunch for the students every day. " Trường học cung cấp bữa trưa cho học sinh mỗi ngày. utility function service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp, tạo điều kiện, đem lại. To make possible or attainable. Ví dụ : "He provides us with an alternative option." Anh ấy tạo điều kiện cho chúng tôi có thêm một lựa chọn khác. ability possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiên liệu, dự đoán. (Latinism) To foresee. Ví dụ : "The experienced teacher provides the likely challenges students will face in the upcoming exam. " Giáo viên giàu kinh nghiệm tiên liệu được những khó khăn mà học sinh có thể gặp phải trong kỳ thi sắp tới. philosophy mind theory Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bổ nhiệm, chỉ định. To appoint to an ecclesiastical benefice before it is vacant. See provisor. Ví dụ : "The historical record indicates that the Pope sometimes provides a favored cleric to a church position even before the current holder dies or retires, ensuring a smooth succession. " Hồ sơ lịch sử cho thấy rằng đôi khi Giáo hoàng bổ nhiệm một giáo sĩ được ưu ái vào một vị trí trong nhà thờ ngay cả trước khi người đương nhiệm qua đời hoặc nghỉ hưu, nhằm đảm bảo sự kế vị suôn sẻ. religion law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc