noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mứt. A sweet mixture of fruit boiled with sugar and allowed to congeal. Often spread on bread or toast or used in jam tarts. Ví dụ : "My grandmother made a delicious strawberry jam for breakfast. " Bà tôi đã làm món mứt dâu tây rất ngon cho bữa sáng. food fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình thế khó khăn, bế tắc, kẹt cứng. A difficult situation. Ví dụ : "The traffic jam made me late for school. " Kẹt xe kinh khủng đã khiến tôi trễ học. situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, ùn tắc. Blockage, congestion. Ví dụ : "A traffic jam slowed the school bus down this morning. " Sáng nay, một vụ tắc nghẽn giao thông đã làm xe buýt trường đi chậm lại. traffic situation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi ứng tác, buổi tập không chính thức. An informal, impromptu performance or rehearsal. Ví dụ : "The band had a jam session after school, playing their favorite songs. " Sau giờ học, ban nhạc có một buổi ứng tác, chơi những bài hát họ yêu thích. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bài nhạc, bản nhạc. (by extension) A song; a track. Ví dụ : "My favorite school-themed jam is the one about the school mascot. " Bài nhạc chủ đề trường học mà tôi thích nhất là bài hát về linh vật của trường. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi họp nhóm, buổi làm việc nhóm. (by extension) An informal event where people brainstorm and collaborate on projects. Ví dụ : "The team had a jam session last night to brainstorm ideas for their school project. " Tối qua, cả nhóm đã có một buổi làm việc nhóm để động não nghĩ ra ý tưởng cho dự án ở trường. group event organization work entertainment computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, kẹt, nhồi nhét. To get something stuck in a confined space. Ví dụ : "Her poor little baby toe got jammed in the door." Ngón chân út bé xíu của cô ấy bị kẹt cứng trong cửa. action machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhét, chèn ép, chen chúc. To brusquely force something into a space; cram, squeeze. Ví dụ : "The rush-hour train was jammed with commuters." Chuyến tàu giờ cao điểm chật ních hành khách chen chúc nhau. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, làm kẹt, bị kẹt. To cause congestion or blockage. Often used with "up" Ví dụ : "A single accident can jam the roads for hours." Một vụ tai nạn nhỏ cũng có thể làm kẹt cứng đường cả mấy tiếng đồng hồ. traffic action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây nhiễu, làm nhiễu sóng. To block or confuse a broadcast signal. Ví dụ : "The noisy construction next door jammed the radio signal, making it impossible to hear the school announcements. " Công trình xây dựng ồn ào kế bên đã gây nhiễu sóng radio, khiến không thể nghe được thông báo của trường. technology electronics communication signal media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, ném bóng vào tay. To throw a pitch at or near the batter's hands. Ví dụ : "Jones was jammed by the pitch." Jones bị ném bóng rúc vào tay. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đệm nhạc, chơi ngẫu hứng. To play music (especially improvisation as a group, or an informal unrehearsed session). Ví dụ : "The band members jammed all night, improvising new tunes. " Các thành viên ban nhạc đệm nhạc và chơi ngẫu hứng suốt đêm, tạo ra những giai điệu mới. music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dập, kẹp. To injure a finger or toe by sudden compression of the digit's tip. Ví dụ : "When he tripped on the step he jammed his toe." Khi vấp phải bậc thềm, anh ấy bị dập ngón chân. medicine body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chèn ép, cản trở. To attempt to score points. Ví dụ : "Toughie jammed four times in the second period." Toughie đã cố gắng ghi điểm bằng cách chèn ép đối thủ bốn lần trong hiệp hai. sport game achievement point Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ép gió. To bring (a vessel) so close to the wind that half her upper sails are laid aback. Ví dụ : "To sail the boat safely, the captain had to jam the vessel close to the wind. " Để lái thuyền an toàn, thuyền trưởng phải ép gió để giữ cho thuyền đi sát hướng gió. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng, bỏ kèo, cho leo cây. To give up on a date or some joint endeavour; stand up, chicken out, jam out. Ví dụ : "Sarah was supposed to go to the movie with Tom, but she jammed on their date because she got really nervous. " Sarah định đi xem phim với Tom, nhưng cô ấy lại bùng kèo, không đi nữa vì quá hồi hộp. attitude action communication human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo liền quần, Váy liền thân cho trẻ em. A kind of frock for children. Ví dụ : "My daughter wore a pretty blue jam to school today. " Hôm nay con gái tôi mặc một chiếc áo liền quần màu xanh dương rất xinh đến trường. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung đứng, trụ đứng. (interior decorating) Either of the vertical components that form the side of an opening in a wall, such as that of a door frame, window frame, or fireplace. Ví dụ : "The carpenter carefully measured the jam of the doorway before installing the new door frame. " Người thợ mộc cẩn thận đo khung đứng của cửa trước khi lắp khung cửa mới. architecture building part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắc nghẽn, sự tắc nghẽn. Any thick mass of rock that prevents miners from following the lode or vein. Ví dụ : "The miners encountered a large jam of rock, blocking their progress along the vein. " Các thợ mỏ gặp phải một khối đá lớn bị tắc nghẽn, cản trở đường đi của họ dọc theo mạch khoáng. geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc