noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy, chân váy. An article of clothing, usually worn by women and girls, that hangs from the waist and covers the lower part of the body. Ví dụ : "My sister wore a pretty floral skirt to school today. " Hôm nay, chị tôi mặc một chiếc váy hoa rất xinh đến trường. appearance style wear item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy, chân váy. The part of a dress or robe, etc., that hangs below the waist. Ví dụ : "My sister wore a long, flowing skirt to the school picnic. " Chị gái tôi mặc một chiếc váy dài, thướt tha đến buổi dã ngoại của trường. appearance wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo. A loose edging to any part of a dress. Ví dụ : "The dressmaker added a white lace skirt to the neckline of the bridesmaid's dress. " Người thợ may đã thêm một vạt ren trắng vào đường viền cổ áo của chiếc váy phù dâu. appearance style wear part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Váy, chân váy. A petticoat. Ví dụ : "My grandmother wore a long skirt, a delicate white petticoat underneath, to the church bazaar. " Bà tôi mặc một chiếc váy dài đến chợ nhà thờ, bên trong là một chiếc váy lót trắng mỏng manh. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn bà, phụ nữ. A woman. Ví dụ : "My aunt, a kind and generous skirt, always helps out at the local food bank. " Dì tôi, một người đàn bà tốt bụng và hào phóng, luôn giúp đỡ ở ngân hàng thực phẩm địa phương. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phụ nữ, đám phụ nữ. Women collectively, in a sexual context. Ví dụ : "The new teacher noticed a certain tension in the skirt of the school's student body. " Cô giáo mới nhận thấy một sự căng thẳng nhất định trong đám nữ sinh của trường, mang một chút ý nghĩa tình dục. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái, đàn bà, tình dục (với phụ nữ). Sexual intercourse with a woman. sex human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bờ, mép, rìa. Border; edge; margin; extreme part of anything. Ví dụ : "The skirt of the forest was filled with wildflowers. " Rìa rừng đầy hoa dại. area part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diềm, cơ hoành. The diaphragm, or midriff, in animals. Ví dụ : "The veterinarian examined the cat's skirt to check for any injuries. " Bác sĩ thú y kiểm tra diềm (cơ hoành) của con mèo để xem nó có bị thương không. animal anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, men theo. To be on or form the border of. Ví dụ : "The plain was skirted by rows of trees." Đồng bằng được bao quanh bởi những hàng cây. area geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách, đi vòng quanh. To move around or along the border of; to avoid the center of. Ví dụ : "The children skirted the playground's muddy area to get to the swings. " Bọn trẻ lách qua vũng bùn ở rìa sân chơi để đến chỗ xích đu. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao quanh, quây quanh. To cover with a skirt; to surround. Ví dụ : "The new wallpaper skirted the entire room, covering the walls and the baseboards. " Tấm giấy dán tường mới bao quanh toàn bộ căn phòng, che phủ các bức tường và chân tường. area geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lảng tránh, né tránh. To avoid or ignore (something); to manage to avoid (something or a problem); to skate by (something). Ví dụ : "He skirted the issue of which parties to attend by staying at home instead." Anh ấy đã lảng tránh vấn đề nên đi dự tiệc nào bằng cách ở nhà luôn. action attitude way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc