BeDict Logo

project

/ˈprɒdʒɛkt/ /prəˈdʒɛkt/
Hình ảnh minh họa cho project: Chiếu, chuyển hình chiếu.
 - Image 1
project: Chiếu, chuyển hình chiếu.
 - Thumbnail 1
project: Chiếu, chuyển hình chiếu.
 - Thumbnail 2
project: Chiếu, chuyển hình chiếu.
 - Thumbnail 3
verb

Để chuẩn bị cho bài thuyết trình, sinh viên địa lý phải chuyển hình chiếu bản đồ thành phố sang một hệ tọa độ khác.

Hình ảnh minh họa cho project: Vẽ hình chiếu, phóng ảnh.
 - Image 1
project: Vẽ hình chiếu, phóng ảnh.
 - Thumbnail 1
project: Vẽ hình chiếu, phóng ảnh.
 - Thumbnail 2
project: Vẽ hình chiếu, phóng ảnh.
 - Thumbnail 3
verb

Kiến trúc sư chiếu bản thiết kế ngôi nhà lên tường để mọi người thấy hình dáng của nó sẽ như thế nào.