noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuối tuần, ngày nghỉ cuối tuần. The break in the working week, usually two days including the traditional holy or sabbath day. Thus in western countries, Saturday and Sunday. Ví dụ : "Many people relax and enjoy their free time on weekends. " Vào những ngày cuối tuần, nhiều người thư giãn và tận hưởng thời gian rảnh rỗi của mình. time holiday tradition society culture work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghỉ cuối tuần. To spend the weekend. Ví dụ : "We usually weekends at our cabin in the mountains, enjoying the peace and quiet. " Chúng tôi thường nghỉ cuối tuần ở căn nhà gỗ trên núi, tận hưởng sự yên bình và tĩnh lặng. holiday time entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vào những ngày cuối tuần. At weekends. Ví dụ : "I usually relax at home weekends. " Vào những ngày cuối tuần, tôi thường thư giãn ở nhà. time holiday Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc