noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi xe máy, người lái xe máy. Someone who rides a motorcycle Ví dụ : "The motorcyclist zipped past the school bus, nearly causing a traffic jam. " Người đi xe máy lạng lách qua chiếc xe buýt trường học, suýt chút nữa gây ra tắc đường. person vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc