preposition Tải xuống 🔗Chia sẻ Với tư cách, như. As; in the capacity of Ví dụ : "My neighbor spoke to me, not qua neighbor, but qua police officer. " Người hàng xóm nói chuyện với tôi, không phải với tư cách là một người hàng xóm, mà là với tư cách một sĩ quan cảnh sát. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc