Hình nền cho qua
BeDict Logo

qua

/kwɑː/

Định nghĩa

preposition

Với tư cách, như.

Ví dụ :

Người hàng xóm nói chuyện với tôi, không phải với tư cách là một người hàng xóm, mà là với tư cách một sĩ quan cảnh sát.