BeDict Logo

guiro

/ˈɡwaɪɹəʊ/ /ˈɡwiːɹoʊ/
Hình ảnh minh họa cho guiro: Güiro, nhạc cụ güiro.
 - Image 1
guiro: Güiro, nhạc cụ güiro.
 - Thumbnail 1
guiro: Güiro, nhạc cụ güiro.
 - Thumbnail 2
noun

Người nhạc công cọ cây gậy nhỏ lên cây güiro, tạo ra âm thanh có nhịp điệu, rè rè khiến ai cũng muốn nhún nhảy.