noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi lễ, обряди, thủ tục. Rite; a repeated set of actions Ví dụ : "They carried out the ritual carefully." Họ thực hiện nghi lễ đó một cách cẩn thận. ritual culture religion tradition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc