Hình nền cho stick
BeDict Logo

stick

/stɪk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cậu bé dùng một cành cây nhỏ để giữ thăng bằng cho những khối gỗ xếp hình của mình.
verb

Mắc, làm khó dễ, gây khó khăn.

Ví dụ :

Những quy tắc nghiêm ngặt trong cuộc họp câu lạc bộ ở trường cứ mắc kẹt trong đầu cô ấy, khiến cô ấy ngần ngại xung phong cho một dự án.
verb

Gọt, bào, tạo hình (bằng máy).

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng máy để gọt và tạo hình các đường gờ trang trí rồi gắn chúng lên tường.