noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que, gậy, cành cây. An elongated piece of wood or similar material, typically put to some use, for example as a wand or baton. Ví dụ : "The little boy used a stick to help him balance his building blocks. " Cậu bé dùng một cành cây nhỏ để giữ thăng bằng cho những khối gỗ xếp hình của mình. material item thing utensil essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que, thanh, khúc. Any roughly cylindrical (or rectangular) unit of a substance. Ví dụ : "Sealing wax is available as a cylindrical or rectangular stick." Sáp niêm phong có bán dưới dạng que hình trụ hoặc hình chữ nhật. item unit essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que, cành, nhánh. Material or objects attached to a stick or the like. Ví dụ : "The child used a stick to attach colorful leaves to her notebook. " Đứa trẻ dùng keo dán và một cành cây nhỏ để dán những chiếc lá nhiều màu sắc lên quyển vở của mình. material item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy, cần. A tool, control, or instrument shaped somewhat like a stick. Ví dụ : "The carpenter used a long wooden stick to measure the length of the table. " Người thợ mộc dùng một chiếc gậy gỗ dài để đo chiều dài của cái bàn. utensil device item essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que, gậy. A stick-like item: Ví dụ : "My little brother used a stick to draw in the sand. " Em trai tôi dùng một cái que để vẽ trên cát. item thing material essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Năng lực, khả năng. Ability; specifically: Ví dụ : "Her stick-to-it-iveness was her greatest strength. " Sự kiên trì bền bỉ của cô ấy chính là năng lực lớn nhất của cô. ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người, đám người, tập thể. A person or group of people. (Perhaps, in some senses, because people are, broadly speaking, tall and thin, like pieces of wood.) Ví dụ : "The stick of students in the class was very focused during the lesson. " Cả đám học sinh trong lớp đều rất tập trung trong suốt buổi học. group person essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động lực, sự khích lệ, hình phạt. Encouragement or punishment, or (resulting) vigour or other improved behavior. Ví dụ : "The teacher's praise was a strong stick for improving the student's behaviour. " Lời khen của giáo viên là một động lực mạnh mẽ giúp học sinh cải thiện hành vi của mình. attitude action character mind moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que, Thước. A measure. Ví dụ : "The recipe called for a stick of butter. " Công thức yêu cầu một thanh bơ (tương đương một thước bơ). unit amount essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép mộng, Cắt mộng. To cut a piece of wood to be the stick member of a cope-and-stick joint. Ví dụ : "The carpenter carefully stuck a piece of wood to make the stick member for the window frame. " Người thợ mộc cẩn thận cắt mộng một miếng gỗ để tạo thành phần trụ đứng của khung cửa sổ. technical building structure work essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp chữ. To compose; to set, or arrange, in a composing stick. Ví dụ : "to stick type" Sắp chữ. writing language job essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, cắm, đính. To furnish or set with sticks. Ví dụ : "The carpenter will stick wooden supports into the soil to build the new fence. " Người thợ mộc sẽ cắm những thanh gỗ làm trụ xuống đất để dựng hàng rào mới. material utility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bám, lực bám. The traction of tires on the road surface. Ví dụ : "The car's good tires provided excellent stick on the icy road. " Lốp xe tốt giúp xe có độ bám đường tuyệt vời trên mặt đường đóng băng. vehicle technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoạn dây, Phần dây. The amount of fishing line resting on the water surface before a cast; line stick. Ví dụ : "Before making his cast, the fisherman carefully measured the stick of line on the water. " Trước khi quăng câu, người câu cá cẩn thận đo đoạn dây câu nằm trên mặt nước. sport nautical fish technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, cú đâm. A thrust with a pointed instrument; a stab. Ví dụ : "The chef's knife slipped, and the accidental stick into the wooden cutting board made a loud thwack. " Con dao của đầu bếp bị trượt tay, và cú đâm vô ý vào thớt gỗ tạo ra một tiếng "thịch" lớn. weapon action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính, gắn, bám. To become or remain attached; to adhere. Ví dụ : "The tape will not stick if it melts." Băng dính sẽ không dính nếu nó bị chảy. material physics chemistry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹt, Mắc kẹt, Dừng lại. To jam; to stop moving. Ví dụ : "The lever sticks if you push it too far up." Cái cần gạt sẽ bị kẹt nếu bạn đẩy nó lên quá cao. machine action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, gắn bó. To tolerate, to endure, to stick with. Ví dụ : "She stuck with her studies, even though they were difficult. " Cô ấy vẫn kiên trì học hành, dù việc học rất khó khăn. attitude character ability essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám, kiên trì, giữ vững. To persist. Ví dụ : "His old nickname stuck." Cái biệt danh cũ của anh ấy vẫn còn đó đến tận bây giờ. attitude action character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bám, đọng lại. Of snow, to remain frozen on landing. Ví dụ : "The snowflakes stuck to the window pane after the sudden snowfall. " Sau trận tuyết rơi bất ngờ, những bông tuyết bám chặt trên khung cửa sổ. weather essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trung thành, gắn bó, kiên định. To remain loyal; to remain firm. Ví dụ : "Just stick to your strategy, and you will win." Cứ kiên định với chiến lược của bạn, và bạn sẽ thắng. attitude character value moral essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngại, lưỡng lự, không chịu. To hesitate, to be reluctant; to refuse (in negative phrases). Ví dụ : "My brother always sticks to his old ways; he refuses to try new things at work. " Anh trai tôi lúc nào cũng ngại thay đổi, anh ấy không chịu thử những điều mới trong công việc. attitude character tendency action mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, Bế tắc, Lúng túng. To be puzzled (at something), have difficulty understanding. Ví dụ : "I'm sticking with this math problem; I just can't figure it out. " Tôi đang bị mắc kẹt với bài toán này, tôi không thể giải ra được. mind language communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, làm khó dễ, gây khó khăn. To cause difficulties, scruples, or hesitation. Ví dụ : "The strict rules of the school club meeting stuck in her mind, making her hesitate to volunteer for a project. " Những quy tắc nghiêm ngặt trong cuộc họp câu lạc bộ ở trường cứ mắc kẹt trong đầu cô ấy, khiến cô ấy ngần ngại xung phong cho một dự án. attitude character moral mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dán, gắn, trét. To attach with glue or as if by gluing. Ví dụ : "Stick the label on the jar." Dán nhãn lên hũ đi. material action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, vứt. To place, set down (quickly or carelessly). Ví dụ : "Stick your bag over there and come with me." Quăng cái túi của anh qua đằng kia rồi đi với tôi. action place essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc. To press (something with a sharp point) into something else. Ví dụ : "The balloon will pop when I stick this pin in it." Quả bóng sẽ nổ tung khi tôi đâm kim này vào. action utensil essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, xiên. To fix on a pointed instrument; to impale. Ví dụ : "to stick an apple on a fork" Đâm một quả táo vào dĩa. action weapon essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn, đính, cắm. To adorn or deck with things fastened on as by piercing. Ví dụ : "The children used colorful ribbons to stick decorations onto their classroom door. " Bọn trẻ dùng những dải ruy băng sặc sỡ để cắm đồ trang trí lên cánh cửa lớp học. appearance style art essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp xuống hoàn hảo, hạ cánh chuẩn xác. To perform (a landing) perfectly. Ví dụ : "Once again, the world champion sticks the dismount." Một lần nữa, nhà vô địch thế giới lại đáp xuống hoàn hảo bài nhảy. sport achievement essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giâm cành. To propagate plants by cuttings. Ví dụ : "Stick cuttings from geraniums promptly." Giâm cành hoa phong lữ ngay khi vừa cắt. agriculture plant essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, bào, tạo hình (bằng máy). (joinery) To run or plane (mouldings) in a machine, in contradistinction to working them by hand. Such mouldings are said to be stuck. Ví dụ : "The carpenter used a machine to stick the decorative mouldings onto the wall. " Người thợ mộc dùng máy để gọt và tạo hình các đường gờ trang trí rồi gắn chúng lên tường. technical machine building work industry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc kẹt, làm bế tắc, làm khó hiểu. To bring to a halt; to stymie; to puzzle. Ví dụ : "to stick somebody with a hard problem" Làm cho ai đó mắc kẹt với một bài toán khó. attitude character mind essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chẹt, ép, lừa. To impose upon; to compel to pay; sometimes, to cheat. Ví dụ : "The landlord is trying to stick the tenants with a huge increase in rent. " Ông chủ nhà đang cố gắng bắt chẹt/ép người thuê nhà phải trả một khoản tiền thuê nhà tăng lên rất nhiều. business finance economy essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đụ, giao cấu, quan hệ. To have sexual intercourse with. sex body human action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dừng, không rút thêm. To stand pat: to cease taking any more cards and finalize one's hand. Ví dụ : "After looking at his cards, the student decided to stick with his current hand and not ask for any more. " Sau khi xem bài, người sinh viên quyết định dừng và không rút thêm lá nào nữa. game sport entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dính, có tính dính. Likely to stick; sticking, sticky. Ví dụ : "A sticker type of glue. The stickest kind of gum." Loại keo dán dạng miếng dán. Loại kẹo cao su dính nhất. appearance material substance quality essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chỉ trích, lời chế nhạo. Criticism or ridicule. Ví dụ : "The teacher's stick about my poor presentation hurt my feelings. " Lời chỉ trích của giáo viên về bài thuyết trình tệ hại của tôi đã làm tôi tổn thương. communication attitude language character essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc