Hình nền cho rhythms
BeDict Logo

rhythms

/ˈrɪðəmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hãy nhảy theo nhịp điệu của âm nhạc.
noun

Ví dụ :

Trong phim điện ảnh và hài kịch sân khấu, trò đùa lặp đi lặp lại là một nhịp điệu phổ biến, tạo hiệu ứng gây cười quen thuộc cho khán giả.