Hình nền cho musical
BeDict Logo

musical

/ˈmju.zɪ.kəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vở nhạc kịch thường niên của trường đã thành công vang dội, với những bài hát bắt tai và những điệu nhảy tràn đầy năng lượng do các học sinh biểu diễn.
adjective

Ví dụ :

Lớp học nhảy đó rất giống trò chơi âm nhạc; học viên di chuyển quanh phòng theo nhạc, nhưng phải đứng im như tượng khi nhạc dừng.