adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tế nhị, tinh tế, khó nhận thấy. Hard to grasp; not obvious or easily understood; barely noticeable. Ví dụ : "The difference is subtle, but you can hear it if you listen carefully." Sự khác biệt rất tinh tế, nhưng bạn có thể nghe thấy nếu bạn lắng nghe cẩn thận. attitude quality style character mind appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tế, khéo léo. (of a thing) Cleverly contrived. Ví dụ : "The teacher's subtle suggestion to study harder was very effective. " Lời gợi ý tinh tế và khéo léo của cô giáo về việc học chăm chỉ hơn đã rất hiệu quả. style quality ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh ranh, khôn khéo. (of a person or animal) Cunning, skillful. Ví dụ : "The student's subtle approach to answering the tricky questions impressed the teacher. " Cách tiếp cận khôn khéo của học sinh này khi trả lời những câu hỏi hóc búa đã gây ấn tượng với giáo viên. character animal person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tế nhị, khó nhận thấy, thâm thúy. Insidious. Ví dụ : "The teacher's subtle criticism of my work was insidious; it slowly chipped away at my confidence. " Lời phê bình tế nhị của giáo viên về bài làm của tôi lại âm thầm phá hoại, dần dần làm xói mòn sự tự tin của tôi. character mind negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tế, tế nhị, thoang thoảng. Tenuous; rarefied; of low density or thin consistency. Ví dụ : "The aroma of the perfume was subtle, barely noticeable in the crowded room. " Hương thơm của nước hoa rất thoang thoảng, gần như không nhận ra trong căn phòng đông người. quality appearance style abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tinh tế, tế nhị. Refined; exquisite. Ví dụ : "The chef's new dish had a subtle, exquisite flavor of lemon and thyme. " Món ăn mới của đầu bếp có hương vị chanh và xạ hương tinh tế, thanh tao vô cùng. style art quality appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc